Cúng sao giải hạn sao Vân Hán

[Lòng sớ] – Sao Vân Hán hay còn được gọi với cái tên là sao Vân Hớn là sao chủ chiếu mệnh của mọi người trong năm nay thì mọi người nên đề phòng các chuyện liên quan tới vạ miệng, nói chung về cơ bản thì sao Vân Hán cũng tương đối lành, không ảnh hưởng gì tới công việc cũng như sức khỏe. Nhưng vẫn phải chú ý tới các thời điểm kỵ như tháng 4 và tháng 8 âm lịch, nên nhường nhịn để tránh gặp phải những thị phi rắc rối không cần thiết.

Những năm tuổi bị sao Vân Hán chiếu mạng

sao-van-han

Nam giới: 06, 15, 24, 33, 42, 51, 60, 69, 78

Nữ giới: 11, 20, 29, 38, 47, 56, 65, 74, 83

Cách cúng giải hạn sao Vân Hán

Các bạn cần chuẩn bị đồ cúng: 15 ngọn nến, hoa quả, tiền vàng tùy tâm, gạo, muối bài vị màu đỏ có ghi dòng chữ”Cung thỉnh: Nam phương Bính Đinh Hỏa đức tinh quân vị tiền”.

Thời gian cúng dâng sao: Từ khoảng 20h – 22h ngày 29 âm lịch hàng tháng và tốt nhất là ngày 29 tháng 1 âm lịch vì ngày đó là ngày Vân Hán Tinh Quân Hạ Phàm. Khi cúng lưu ý xếp nến theo hình sao bên dưới và quay về hướng nam lạy 15 lạy.

thap-nen-giai-han-sao-van-han

Sau khi lễ Thần linh và gia tiên trong nhà xong thì ra lễ ngoài trời,nhớ phải cung thỉnh các vị sau về chứng giám:
1.Cung thỉnh trung thiên tinh chúa Bắc Cực Tử Vi Đại Đế Ngọc bệ hạ vị tiền
2.Cung thỉnh:Tả Nam Tào lục ty diên thọ tinh quân vị tiền
3.Cung thỉnh:Hữu Bắc Đẩu cửu hoàng giải hạn ách tinh quân vị tiền.
4.Cung thỉnh Thiên đình minh ly cung Đại Thánh nam phương Bính Đinh Hoả đức Vân Hán tinh quân vị tiền.
Giáng phó toạ tiền chấp kỳ lễ bạc,nhất tuần sơ hiến,nhị tuần á hiến,tam tuần chung hiến,hiến mãn tam tuần.Chấp lễ chấp bái,chấp kêu chấp cầu,lưu ân lưu phúc, âm phù dương trợ,hộ trì chủ nhân.v.v………

Sau khi lễ xong chờ hết tuần hương thì hóa sớ, bài vị, tiền vàng và vẩy rượu lên. Gạo, muối mang rắc bốn phương tám hướng.

Bảng kiểm tra sao chiếu mệnh theo tuổi của nam và nữ:

BẠN BAO NHIÊU TUỔI? SAO CHIẾU MỆNH
NAM NỮ
10 19 28 37 46 55 64 73 82 La hầu Kế đô
11 20 29 38 47 56 65 74 83 Thổ tú Vân hớn
12 21 30 39 48 57 66 75 84 Thủy diệu Mộc đức
13 22 31 40 49 58 67 76 85 Thái bạch Thái Âm
14 23 32 41 50 59 68 77 86 Thái dương Thổ tú
15 24 33 42 51 60 69 78 87 Vân hớn La hầu
16 25 34 43 52 61 70 79 88 Kế đô Thái dương
17 26 35 44 53 62 71 80 89 Thái Âm Thái bạch
18 27 36 45 54 63 72 81 90 Mộc đức Thủy diệu

Theo: Vân Anh

Nguồn: Tổng hợp

Đặt mua sản phẩm

Phụ kiện điện thoại giá rẻ